Văn hoá học đường

Bảng Xếp Hạng Đại Học 2017

Bảng xếp hạng tổng thể 49 cơ sở giáo dục đại học Việt Nam năm 2017 được trình bày trong bảng dưới đây, gồm 5 đại học cấp quốc gia và cấp vùng, 5 học viện và 39 trường đại học công lập và tư thục.

Các cơ sở giáo dục đại học cũng được xếp hạng theo từng khía cạnh:

1.      Xếp hạng về Nghiên cứu khoa học

2.      Xếp hạng về Giáo dục và đào tạo

3.      Xếp hạng về Cơ sở vật chất và quản trị

 

Cơ sở giáo dục đại học

Điểm xếp hạng
tổng thế

 Vị trí xếp hạng

Tổng thể

Nghiên cứu
khoa học

Giáo dục
và đào tạo

Cơ sở vật chất
và quản trị

Đại học Quốc gia Hà Nội

85.3

1

2

1

1

Trường ĐH Tôn Đức Thắng

72.0

2

1

5

24

HV Nông nghiệp

70.6

3

4

8

6

Đại học Đà Nẵng

68.7

4

6

4

18

Đại học Quốc gia TPHCM

67.8

5

5

2

39

Trường ĐH Cần Thơ

64.6

6

12

6

3

Trường ĐH Bách khoa Hà Nội

64.1

7

7

11

25

Đại học Huế

62.2

8

14

3

15

Trường ĐH Duy Tân

61.1

9

3

16

46

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

60.4

10

9

13

20

Trường ĐH Quy Nhơn

59.6

11

8

22

22

Trường ĐH Mỏ-Địa chất

57.8

12

15

10

26

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2

56.9

13

10

34

4

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

56.7

14

13

25

10

Trường ĐH Lâm nghiệp

56.4

15

17

17

9

Trường ĐH Thủy lợi

56.4

16

16

18

11

Đại học Thái Nguyên

54.2

17

20

7

34

Trường ĐH Y-Dược TPHCM

53.3

18

18

40

2

Trường ĐH Xây dựng

52.9

19

27

9

23

Trường ĐH Y Hà Nội

51.2

20

11

44

19

Trường ĐH Vinh

50.4

21

24

15

30

Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội

50.2

22

19

23

37

Trường ĐH Ngoại thương

47.3

23

25

35

17

Trường ĐH Công nghiệp TPHCM

46.1

24

21

20

48

Trường ĐH Đà Lạt

45.9

25

28

37

12

Trường ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội

45.7

26

26

12

49

Trường ĐH Hàng hải

45.1

27

37

24

7

HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông

44.1

28

23

28

45

Trường ĐH Thương mại

43.4

29

41

14

5

Trường ĐH Kinh tế Quốc dân

43.3

30

29

19

43

Trường ĐH Kiến trúc TPHCM

41.4

31

33

43

13

Trường ĐH Luật TPHCM

41.3

32

34

45

8

Trường ĐH Tây Nguyên

40.6

33

32

29

36

Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội

39.7

34

35

26

40

Trường ĐH Dược Hà Nội

39.6

35

22

48

27

Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường TPHCM

39.5

36

36

31

33

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

39.0

37

31

32

42

Trường ĐH Hoa Sen

37.3

38

30

36

47

Trường ĐH Hà Nội

36.6

39

40

41

16

HV Tài chính

36.0

40

44

27

14

Trường ĐH Sư phạm TPHCM

35.8

41

38

38

32

Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

35.5

42

39

33

29

HV Báo chí và Tuyên truyền

29.7

43

49

21

31

Trường ĐH Y-Dược Thái Bình

27.4

44

48

30

28

HV Ngoại giao

26.3

45

43

47

21

Trường ĐH Luật Hà Nội

24.4

46

46

39

44

HV Ngân hàng

24.2

47

47

42

38

Trường ĐH Văn hóa

23.7

48

45

46

35

Trường ĐH Y-Dược Hải Phòng

23.2

49

42

49

41

Chúng tôi không đưa vào trong danh sách này cơ sở giáo dục thuộc khối an ninh, quân đội, chính trị (Học viện An ninh nhân dân, Học viện Cảnh sát nhân dân, Học viện Quốc phòng, v.v..), các cơ sở giáo dục đại học mới thành lập, một số trường liên kết với nước ngoài, một số cơ sở giáo dục đại học địa phương, chủ yếu vì thiếu số liệu công khai hoặc đáng tin cậy. Ngoài ra, chúng tôi chưa xếp hạng các trường cao đẳng hoặc tương đương.

............................

Nguồn:http://xephangdaihoc.org

 

tin tức liên quan

Thống kê truy cập

114327959

Hôm nay

33

Hôm qua

288

Tuần này

321

Tháng này

10716

Tháng qua

10802

Tất cả

114327959